Buồng Lái Ô Tô Giả Lập Art Cockpit Pro Racing Simulator AD03
THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG
Buồng Lái Ô Tô Giả Lập Art Cockpit Pro Racing Simulator AD03
Tương thích với PC và Console
Tương thích với nhiều vô lăng, bàn đạp, hộp số phổ biến trên thị trường
Vị trí để hộp số có thể dịch chuyển để phù hợp tầm tay
Đế bắt bàn đạp được gia cố chịu lực và khả năng tuỳ chỉnh vị trí, hỗ trợ tất cả những bàn đạp cao cấp nhất
Đế bắt vô lăng có thể tuỳ chỉnh góc nghiêng
Chất lượng hoàn thiện cao cấp, bền bỉ và thoải mái khi sử dụng
Khung ghế Art Cockpit PRO
Khung sắt chắc chắn và không gây cản trở đầu gối khi sử dụng
Bề ngang rộng 59cm, mang lại cảm giác cực kì chắc chắn khi sử dụng
Trọng tâm thấp, cùng chân đế bảo vệ mặt sàn
Sử dụng khung thép tròn đường kính 50mm sơn tĩnh điện
Ghế Art Cockpit Bucket Seat
Chất liệu nỉ cao cấp tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng
Khung ghế ôm sát người giống xe đua, tạo cảm giác đạp phanh, ga ổn định
Thiết kế công thái học giúp tạo sự thoải mái khi sử dụng lâu dài
Tải trọng tối đa 160kg
Đi kèm ray trượt điều chỉnh vị trí ghế
Tương thích
Vô lăng: Hầu hết các loại vô lăng phổ biến trên thị trường, bao gồm Logitech, Thrustmaster, Fanatec, v.v.
Bàn đạp: Hầu hết các loại bàn đạp phổ biến trên thị trường, bao gồm Logitech, Thrustmaster, Fanatec, v.v.
Shifter: Hầu hết các loại shifter phổ biến trên thị trường, bao gồm Logitech, Thrustmaster, Fanatec, v.v.
Handbrake: Hầu hết các loại handbrake phổ biến trên thị trường, bao gồm Logitech, Thrustmaster, Fanatec, v.v.
KHUNG SẮT 50mm SIÊU CỨNG
Các buồng lái ô tô Art Cockpit PRO đều đảm bảo độ chắc chắn khi sử dụng với các vô lăng công nghệ truyền động trực tiếp ( Direct Drive ). Khu vực gắn vô lăng được gia cố để có thể chịu được những vô lăng có trọng lượng nặng nhất, chạy ở chế độ tối đa mà không bị dịch chuyển khi rung lắc ở cường độ cao.
| Khung ghế | |
| Chất liệu | Thép sơn tĩnh điện |
| Kích thước | 135 cm x 60 cm x 100 cm |
| Trọng lượng | 25 kg |
| Tải trọng tối đa | 180 kg |
| Ghế | |
| Chất liệu | Da PU cao cấp |
| Màu sắc | Đen/Đỏ |
| Khả năng điều chỉnh | Độ nghiêng, khoảng cách với vô lăng, vị trí trước/sau |
| Kích thước | 50 cm x 45 cm x 30 cm |
| Trọng lượng | 12 kg |
| Giá đỡ | |
| Chất liệu | Thép sơn tĩnh điện |
| Tính năng | Gắn hộp số, tay phanh, màn hình |
| Tương thích | Nhiều loại hộp số, tay phanh, màn hình phổ biến |
| Tương thích | |
| Vô lăng | Hầu hết các loại vô lăng phổ biến |
| Bàn đạp | Hầu hết các loại bàn đạp phổ biến |
| Shifter | Hầu hết các loại shifter phổ biến |
| Handbrake | Hầu hết các loại handbrake phổ biến |
| Tính năng bổ sung | |
| Hệ thống khung | Chắc chắn, ổn định |
| Ghế ngồi | Thoải mái, điều chỉnh đa dạng |
| Giá đỡ | Linh hoạt, gắn nhiều thiết bị |
| Tương thích phụ kiện đua xe | Cao |
| Lắp ráp | Dễ dàng |



