VGA INNO3D RTX 5060 Ti 16GB TWIN X2
Bạn đang phân vân về sản phẩm VGA INNO3D
VGA INNO3D RTX 5060 Ti 16GB TWIN X2
Thiết Kế Tối Giản – Sức Mạnh Tối Đa
INNO3D GeForce RTX 5060 Ti TWIN X2 nổi bật với thiết kế 2-slot nhỏ gọn, lý tưởng cho các dàn PC mini-ITX hoặc mid-tower yêu cầu tiết kiệm diện tích. Không chỉ gọn gàng, phiên bản này còn mang đến tông màu trắng hiện đại, giúp nâng tầm thẩm mỹ cho toàn bộ build PC của bạn.
Sức Mạnh Từ Kiến Trúc NVIDIA Blackwell Mới Nhất
Được xây dựng trên nền tảng Blackwell Architecture, RTX 5060 Ti là bước nhảy vọt lớn trong thế hệ card đồ họa RTX 50 series, với:
4,608 nhân CUDA mạnh mẽ
Bộ nhớ 16GB GDDR7 tốc độ cao, giao tiếp 128-bit
Xung nhịp boost lên tới 2,602MHz ở chế độ OC
Kết hợp hiệu năng đồ họa cao cấp và khả năng tăng tốc AI, RTX 5060 Ti cho phép bạn chiến mượt mọi tựa game AAA hiện nay với độ phân giải cao, hoặc thực hiện các tác vụ sáng tạo nặng như dựng video, AI, xử lý 3D...
DLSS 4 & Ray Tracing Thế Hệ 4 – Định Nghĩa Lại Trải Nghiệm Game
Trang bị các công nghệ tiên tiến nhất:
Fifth-Gen Tensor Cores: hỗ trợ AI tăng tốc khung hình, tối ưu độ nét, giảm độ trễ
Neural Shaders mới: tối ưu kết xuất hình ảnh nhờ machine learning
Fourth-Gen Ray Tracing Cores: tái hiện ánh sáng và đổ bóng trung thực như đời thực
Nhờ DLSS 4 (Deep Learning Super Sampling), bạn có thể trải nghiệm game ở độ phân giải 2K, 4K mượt mà hơn bao giờ hết, mà không phải đánh đổi hiệu năng.
Vì Sao Nên Chọn INNO3D RTX 5060 Ti 16GB TWIN X2?
Hiệu năng cực mạnh – 4608 CUDA, 16GB GDDR7, DLSS 4, Ray Tracing Gen 4
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt – phù hợp cả dàn mini ITX và mid-tower
Màu trắng sang trọng – nâng tầm thẩm mỹ góc setup
Lý tưởng cho game thủ, nhà sáng tạo nội dung và dân văn phòng AI
INNO3D RTX 5060 Ti 16GB TWIN X2 là lựa chọn đáng giá nhất trong phân khúc tầm trung-cao cấp 2025, mang đến hiệu suất vượt trội, bộ nhớ lớn và thiết kế tiết kiệm không gian. Nếu bạn đang tìm kiếm một card đồ họa mạnh, gọn, đẹp, hãy để RTX 5060 Ti đồng hành cùng bạn trong mọi tựa game và công việc sáng tạo.
| Số nhân CUDA | 4608 |
| Xung nhịp Boost (MHz) | 2572 MHz |
| Xung nhịp cơ bản (MHz) | 2407 MHz |
| Công suất hệ thống yêu cầu tối thiểu | 650W |
| Cổng nguồn phụ | 1 x PCIe 8-pin |
| Xung nhịp bộ nhớ | 28 Gbps |
| Dung lượng bộ nhớ | 16GB |
| Chuẩn bộ nhớ | GDDR7 |
| Băng thông bộ nhớ | 448 GB/s |
| Giao tiếp bộ nhớ | 128-bit |
| Ray Tracing thời gian thực | Có |
| Nhân Ray Tracing | Thế hệ 4, 72 TFLOPS |
| Nhân Tensor | Thế hệ 5, 759 TOPS |
| Kiến trúc NVIDIA | Blackwell |
| Microsoft DirectX | 12 Ultimate |
| NVIDIA DLSS | DLSS 4 |
| NVIDIA Ansel / FreeStyle / Highlights / ShadowPlay | Có |
| Hỗ trợ G-SYNC™ | Có |
| Driver Game Ready & Studio Driver | Có |
| Hỗ trợ Vulkan API | Vulkan 1.4 |
| OpenGL | OpenGL 4.6 |
| NVIDIA GPU Boost™ | Có |
| NVIDIA Encoder | 1x Thế hệ 9 |
| NVIDIA Decoder | 1x Thế hệ 6 |
| Hỗ trợ hệ điều hành | Windows 11/10, Linux, FreeBSDx86 |
| Chuẩn kết nối Bus | PCI Express Gen 5 |
| Số màn hình hỗ trợ | Tối đa 4 màn |
| Độ phân giải tối đa kỹ thuật số | 4K@480Hz hoặc 8K@165Hz với DSC |
| Chuẩn HDCP | HDCP 2.3 |
| Cổng kết nối hiển thị | 3 x DisplayPort 2.1b, 1 x HDMI 2.1b |
| Chiều dài | 250 mm |
| Chiều cao | 116 mm |
| Chiều rộng | 41 mm |




