TP Link Omada Gigabit VPN Router ER605 (LT-R605) V2
Hàng Chính Hãng
Giao Hàng Nhanh (Nội thành 1H – Tỉnh 2-5 ngày)
Hỗ Trợ Kỹ Thuật (Cài đặt & Xử lý sự cố miễn phí)
Đổi Trả Trong 7 Ngày Nếu Lỗi
Mô tả sản phẩm
Tích hợp vào Omada SDN: Triển khai không chạm (ZTP)***, Giám sát thông minh và Quản lý tập trung...
Quản lý tập trung: Quản lý tập trung dễ dàng và tiện lợi hơn thông qua Cloud và ứng dụng Omada.
5 cổng Gigabit: Tối ưu hóa kết nối có dây tốc độ cao.
3 cổng WAN Ethernet: 1 cổng Gigabit WAN và 2 cổng Gigabit WAN/LAN hỗ trợ cân bằng tải tăng hiệu suất sử dụng của các đường truyền băng thông rộng đa tuyến.
1 cổng USB WAN kết nối Mạng di động: Hỗ trợ băng thông di động qua modem 4G/3G làm đường truyền dự phòng bằng cách kết nối vào cổng USB.‡
VPN bảo mật cao: Hỗ trợ tối đa 20 kết nối IPsec LAN-to-LAN, 16 kết nối OpenVPN*, 16 kết nối L2TP và 16 kết nối PPTP.
Tính năng bảo mật phong phú: Chính sách tường lửa nâng cao, chống TẤN CÔNG DoS, lọc IP/MAC/URL và nhiều chức năng bảo mật khác bảo vệ mạng và dữ liệu của bạn.
TP Link Omada Gigabit VPN Router ER605 (LT-R605) V2
Quản lý tập trung, phù hợp hệ thống mạng nhiều thiết bị
TP Link Omada Gigabit VPN Router ER605 V2 tích hợp vào hệ sinh thái Omada SDN, cho phép quản lý tập trung các access point, switch và gateway trên nhiều địa điểm từ một giao diện duy nhất. Thiết bị hỗ trợ truy cập qua cloud và ứng dụng Omada, phù hợp với doanh nghiệp muốn theo dõi, cấu hình và vận hành hệ thống mạng từ xa thuận tiện hơn.

TP Link Omada Gigabit VPN Router ER605 V2 tích hợp vào hệ sinh thái Omada SDN, cho phép quản lý tập trung từ một giao diện duy nhất I apshop.vn
5 cổng Gigabit, hỗ trợ nhiều WAN để tăng độ ổn định đường truyền
Thiết bị có 5 cổng Gigabit, gồm 1 cổng WAN Gigabit, 2 cổng WAN/LAN Gigabit, 2 cổng LAN Gigabit và thêm 1 cổng USB 2.0 hỗ trợ USB LTE dongle để kết nối modem 4G/3G làm đường truyền dự phòng. ER605 V2 hỗ trợ tối đa 3 cổng WAN Ethernet để cân bằng tải, phân phối lưu lượng theo tỷ lệ băng thông từng đường truyền và tăng hiệu quả sử dụng khi doanh nghiệp dùng nhiều line Internet cùng lúc.

Thiết bị có 5 cổng Gigabit, thêm 1 cổng USB 2.0 hỗ trợ USB LTE dongle để kết nối modem 4G/3G làm đường truyền dự phòng I apshop.vn
Hỗ trợ VPN đa dạng cho kết nối chi nhánh và làm việc từ xa
Một điểm mạnh của ER605 V2 là khả năng VPN. Thiết bị hỗ trợ IPsec, OpenVPN, L2TP, PPTP, WireGuard và GRE; trong đó có thể thiết lập tối đa 20 đường hầm IPsec, 16 OpenVPN tunnels, 16 L2TP tunnels, 16 PPTP tunnels và 20 WireGuard tunnels. Đây là cấu hình phù hợp cho các nhu cầu phổ biến như kết nối site-to-site giữa chi nhánh, truy cập từ xa an toàn cho nhân viên và mở rộng mạng nội bộ qua Internet.

Hỗ trợ VPN đa dạng cho kết nối chi nhánh và truy cập từ xa an toàn cho nhân viên và mở rộng mạng nội bộ qua Internet I apshop.vn
Bảo mật đầy đủ cho môi trường doanh nghiệp
ER605 V2 được trang bị chính sách tường lửa nâng cao, DPI, lọc IP/MAC/URL, ACL và cơ chế chống tấn công DoS như TCP/UDP/ICMP Flooding hay Ping of Death. Thiết bị cũng hỗ trợ ALG cho các ứng dụng như FTP, H.323, SIP, IPsec và PPTP, giúp tối ưu kết nối cho nhiều dịch vụ mạng doanh nghiệp phổ biến.
Hiệu năng Gigabit đáp ứng tốt mạng văn phòng và cửa hàng
Ở phần hiệu năng, ER605 V2 có thông lượng DPI TCP 905 Mbps và UDP 788 Mbps. NAT với IP tĩnh đạt khoảng 945.77 Mbps upload, 938.79 Mbps download và 1808.29 Mbps hai chiều; đồng thời thiết bị hỗ trợ tới 150.000 phiên đồng thời và 2.600 phiên mới mỗi giây. Những thông số này cho thấy sản phẩm phù hợp với môi trường mạng cần tốc độ Gigabit ổn định và nhiều phiên truy cập cùng lúc.
Nhiều tính năng mạng nâng cao cho bài toán triển khai thực tế
Ngoài kết nối và VPN, ER605 V2 còn hỗ trợ Static Routing, Policy Routing, RIP, OSPF, IP-based Bandwidth Control, Intelligent Load Balance, Link Backup, Online Detection, cùng các tính năng NAT như One-to-One NAT, Multi-Net NAT, Port Forwarding, NAT-DMZ và UPnP. Đây là nhóm tính năng hữu ích khi doanh nghiệp cần chia tải, ưu tiên đường truyền, tách lưu lượng hoặc công bố dịch vụ nội bộ ra Internet.

Nhiều tính năng mạng nâng cao cho bài toán triển khai thực tế I apshop.vn
TP-Link Omada ER605 V2 là router VPN Gigabit phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và vừa cần một thiết bị mạng ổn định, dễ quản lý và đủ tính năng để triển khai thực tế. Sản phẩm nổi bật ở khả năng quản lý tập trung qua Omada, hỗ trợ nhiều WAN, thêm USB WAN cho mạng di động dự phòng, bộ tính năng VPN phong phú và lớp bảo mật đầy đủ cho hệ thống mạng doanh nghiệp. Với những đơn vị cần router cho văn phòng, chuỗi cửa hàng hoặc mô hình nhiều chi nhánh, đây là lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc router có dây chuyên dụng.
| Tiêu đề | TP Link Omada Gigabit VPN Router ER605 (LT-R605) V2 |
| BẢO MẬT | |
| Access Control | Source/Destination IP Based Access Control |
| Bộ lọc | • WEB Group Filtering§ |
| • URL Filtering | |
| • Web Security§ | |
| ARP Inspection | • Sending GARP Packets§ |
| • ARP Scanning§ | |
| • IP-MAC Binding | |
| Attack Defense | • TCP/UDP/ICMP Flood Defense |
| • Block TCP Scan (Stealth FIN/Xmas/Null) | |
| • Block Ping from WAN | |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
| Chuẩn và Giao thức | • IEEE 802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.1q |
| • TCP/IP, DHCP, ICMP, NAT, PPPoE, NTP, HTTP, HTTPS, DNS, IPSec, PPTP, L2TP, OpenVPN, SNMP, WireGuard VPN | |
| Giao diện | • 1 Gigabit WAN port |
| • 2 Gigabit LAN/WAN ports | |
| • 2 Gigabit LAN ports | |
| • 1 USB2.0(supports USB LTE dongle‡) | |
| Mạng Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (Max 100 m) EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m) |
| • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (Max 100 m) EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m) | |
| • 1000BASE-T: UTP category 5e, 6 cable (Max 100 m) | |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Nút | Reset Button |
| Bộ cấp nguồn | External 12V/1A DC Adapter |
| PoE Budget | - |
| Flash | 128 MB NAND |
| DRAM | 256 MB DDR |
| LED | PWR, SYS, WAN (Link/Act), LAN (Link/Act), USB |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.2 × 4.0 × 1.0 in (158 × 101 × 25mm) |
| Bảo vệ | 4 kV surge protection |
| Enclosure | Steel |
| Lắp | Desktop/Wall-mount |
| Tiêu thụ điện tối đa | 7.94 W |
| HIỆU SUẤT | |
| DPI Throughput | TCP: 905 Mbps; |
| UDP: 788 Mbps | |
| WireGuard VPN Throughput | • 123.4 Mbps |
| Concurrent Session | 150,000 |
| New Sessions /Second | 2,600 |
| NAT (Static IP) | • Upload: 945.77 Mbps |
| • Download: 938.79 Mbps | |
| • Bi-Directional: 1808.29 Mbps | |
| NAT(DHCP) | • Upload: 945.54 Mbps |
| • Download: 945.66 Mbps | |
| • Bi-Directional: 1802.77 Mbps | |
| NAT(PPPoE) | • Upload: 939.71Mbps |
| • Download: 939.43 Mbps | |
| • Bi-Directional: 1788.54 Mbps | |
| NAT (L2TP) | • Upload: 815.55 Mbps |
| • Download: 835.59 Mbps | |
| • Bi-Directional: 903.13 Mbps | |
| NAT (PPTP) | • Upload: 813.23 Mbps |
| • Download: 850.91 Mbps | |
| • Bi-Directional: 894.41 Mbps | |
| IPsec VPN Throughput | • ESP-SHA1-AES256: 259.78 Mbps |
| • ESP-SHA256-AES256: 260.81 Mbps | |
| • ESP-SHA384-AES256: 37.65 Mbps | |
| • ESP-SHA512-AES256: 38.32 Mbps | |
| OpenVPN | • 21.70 Mbps |
| L2TP VPN Throughput | • Unencrypted: 640.99 Mbps |
| • Encrypted: 77.31 Mbps | |
| PPTP VPN Throughput | • Unencrypted: 759.55 Mbps |
| • Encrypted: 75.80 Mbps | |
| SSL VPN Throughput | - |
| 66 Byte Packet Forwarding Rate | Upload: 1,388,815pps |
| Download: 1,388,806pps | |
| 1,518 Byte Packet forwarding rate | Upload: 81,067pps |
| Download: 81,067pps | |
| CÁC TÍNH NĂNG CƠ BẢN | |
| Dạng kết nối WAN | • Static |
| • Dynamic IP | |
| • PPPoE(supports MRU Configuration) | |
| • PPTP | |
| • L2TP | |
| MAC Clone | Modify WAN/LAN MAC Address† |
| DHCP | • DHCP Server |
| • DHCPv6 PD Server (only in Standalone Mode) | |
| • DHCP Options Customization | |
| • DHCP Address Reservation | |
| • Multi-IP Interfaces | |
| • Multi-Net DHCP | |
| Stateful ACL | √ |
| Quality of Service | √ |
| Bridge VLAN | √ |
| mDNS Repeater | √ |
| IPv6 | StaticIP/SLAAC/DHCPv6/PPPoE/6to4Tunnel/PassThrough/Non-Address mode |
| VLAN | 802.1Q VLAN |
| IPTV | IGMP v2/v3 Proxy, Custom Mode, Bridge Mode |
|
TÍNH NĂNG NÂNG CAO |
|
| Advanced Routing | • Static Routing |
| • Policy Routing | |
| • RIP§ | |
| • OSPF§ | |
| Kiếm soát băng tần | IP-based Bandwidth Control |
| Load Balance | • Intelligent Load Balance |
| • Application Optimized Routing | |
| • Link Backup (Timing, Failover) | |
| • Online Detection | |
| NAT | • One-to-One NAT |
| • Multi-Net NAT | |
| • Port Forwarding | |
| • Port Triggering§ | |
| • NAT-DMZ | |
| • FTP/H.323/SIP/IPSec/PPTP ALG | |
| • UPnP | |
| Session Limit | IP-based Session Limit |
|
VPN |
|
| GRE | √ (Only in Standalone Mode) |
| SD-WAN | √ (Only in Controller Mode) |
| IPsec VPN | • 20 IPSec VPN Tunnels |
| • LAN-to-LAN, Client-to-LAN | |
| • Main, Aggressive Negotiation Mode | |
| • DES, 3DES, AES128, AES192, AES256, SHA2-384 and SHA2-512 • Encryption Algorithm | |
| • IPsec Failover | |
| • IKE v1/v2 | |
| • MD5, SHA1 Authentication Algorithm, SHA2 Authentication Algorithm | |
| • NAT Traversal (NAT-T) | |
| • Dead Peer Detection (DPD) | |
| • Perfect Forward Secrecy (PFS) | |
| PPTP VPN | • PPTP VPN Server |
| • PPTP VPN Client (10) ** | |
| • 16 Tunnels | |
| • PPTP with MPPE Encryption | |
| L2TP VPN | • L2TP VPN Server |
| • L2TP VPN Client (10) ** | |
| • 16 Tunnels | |
| • L2TP over IPSec | |
| OpenVPN | • OpenVPN Server |
| • OpenVPN Client (10)§ | |
| • 16 OpenVPN Tunnels | |
| • "Certificate + Account" Mode | |
| • Full Mode | |
| WireGuard VPN | • 20 Tunnels |
|
AUTHENTICATION |
|
| Web Authentication | • No Authentication |
| • Simple Password* | |
| • Hotspot(Local User / Voucher*/ SMS*/ Radius*) | |
| • External Radius Sever | |
| • External Portal Sever* | |
| • LDAP§ | |
|
QUẢN LÝ |
|
| Omada App | Yes. Requiring the use of OC300, OC200, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. |
| Centralized Management | • Omada Cloud-Based Controller |
| • Omada Hardware Controller (OC300) | |
| • Omada Hardware Controller (OC200) | |
| • Omada Software Controller | |
| Cloud Access | Yes. Requiring the use of OC300, OC200, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. |
| Dịch vụ | Dynamic DNS (Dyndns, No-IP, Peanuthull, Comexe, DDNS Customization) |
| Maintenance | • Web Management Interface |
| • Remote Management | |
| • Export & Import Configuration | |
| • SNMP v1/v2c/v3 | |
| • Diagnostics (Ping & Traceroute)§ | |
| • NTP Synchronize§ | |
| • Port Mirroring | |
| • CLI (only in Standalone Mode) | |
| • Syslog Support | |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Requiring the use of Omada Cloud-Based Controller. |
| Management Features | • Automatic Device Discovery |
| • Intelligent Network Monitoring | |
| • Abnormal Event Warnings | |
| • Unified Configuration | |
| • Reboot Schedule | |
| • Captive Portal Configuration | |
|
KHÁC |
|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • ER605 |
| • Power Adapter | |
| • RJ-45 Ethernet Cable | |
| • Quick Installation Guide | |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8/8.1/10 MAC OS, NetWare, UNIX or Linux |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0 °C to 40 °C (32 °F to 104 °F) |
| • Storage Temperature: -40 °C to 70 °C (-40 °F to 158 °F) | |
| • Operating Humidity: 10% to 90% non-condensing | |
| • Storage Humidity: 5% to 90% non-condensing | |
Sản phẩm liên quan
TP Link Omada Gigabit VPN Router ER605 (LT-R605) V2



