SSD Lexar Professional NM1090 PRO PCIe 5.0 NVMe M.2 2280 SSD
SẢN PHẨM TẠM HẾT HÀNG
Sản phẩm này hiện đã hết hàng tại kho. Vui lòng liên hệ gọi điện hoặc chat ngay để biết.
Bạn đang phân vân về sản phẩm SSD Lexar
THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG
SSD Lexar Professional NM1090 PRO PCIe 5.0 NVMe M.2 2280 SSD
Tốc độ vượt trội – Tăng tốc thời gian load lên đến 200%
Lexar NM1090 PRO mang lại tốc độ đọc lên đến 14.000MB/s và tốc độ ghi lên đến 13.000MB/s, nhanh hơn gấp nhiều lần so với chuẩn PCIe 4.0 trước đây. Sự kết hợp giữa giao tiếp PCIe Gen5 x4 và công nghệ 232-layer 3D TLC NAND giúp bạn:
Load game siêu tốc
Tăng tốc xử lý dữ liệu khủng
Rút ngắn thời gian render hay mở project lớn
Bộ điều khiển 6nm mạnh mẽ – Giữ hiệu năng luôn ổn định
Khác biệt lớn của NM1090 PRO là việc trang bị bộ điều khiển (controller) 6nm tiên tiến, giúp kiểm soát nhiệt độ hiệu quả hơn. Theo Lexar, nhiệt độ đỉnh giảm đến 36% so với các SSD Gen5 sử dụng controller 12nm, giúp hệ thống vận hành ổn định và kéo dài tuổi thọ ổ cứng.
Tối ưu trải nghiệm game với Microsoft DirectStorage
Lexar NM1090 PRO hỗ trợ DirectStorage, công nghệ giúp game load nhanh hơn, giảm tình trạng giật lag và tối ưu tài nguyên CPU. Game thủ sẽ cảm nhận được:
Màn hình loading rút ngắn
Chuyển cảnh, texture hiển thị mượt mà
Tận dụng tối đa sức mạnh GPU
Được kiểm định nghiêm ngặt trong Lexar Quality Labs
Lexar luôn đảm bảo sản phẩm của mình được kiểm thử kỹ lưỡng trước khi đến tay người dùng. Từ độ tương thích đến độ bền, NM1090 PRO trải qua hàng loạt bài test với hàng nghìn thiết bị để đảm bảo hoạt động tốt trong mọi hệ thống.
Lexar NM1090 PRO là một trong những SSD PCIe Gen5 mạnh mẽ nhất hiện nay, lý tưởng cho game thủ hardcore, content creator và những ai cần hệ thống phản hồi tức thời. Với tốc độ cực cao, hiệu năng ổn định và khả năng quản lý thông minh, đây là lựa chọn đáng đầu tư cho tương lai.
| Dung tích |
1TB, 2TB, 4TB |
| Hình thức |
M.2 2280 |
| Giao diện |
PCIe Gen 5x4 |
|
Tốc độ |
1TB: Tốc độ đọc tuần tự lên đến 14.000MB/giây, tốc độ ghi tuần tự lên đến 10.000MB/giây, tốc độ đọc ngẫu nhiên lên đến 1650K IOP, tốc độ ghi ngẫu nhiên lên đến 1800K IOP |
| 2TB: Tốc độ đọc tuần tự lên đến 14.000MB/giây, tốc độ ghi tuần tự lên đến 13.000MB/giây, tốc độ đọc ngẫu nhiên lên đến 2100K IOP, tốc độ ghi ngẫu nhiên lên đến 1800K IOP | |
| 4TB: Tốc độ đọc tuần tự lên đến 14.000MB/giây, tốc độ ghi tuần tự lên đến 13.000MB/giây, tốc độ đọc ngẫu nhiên lên đến 2100K IOP, tốc độ ghi ngẫu nhiên lên đến 1700K IOP | |
| Dung tích thùng |
1TB: 2GB, 2TB: 2GB, 4TB: 4GB |
| Nhiệt độ hoạt động |
0° to 70° C (32°F to 158°F) |
| Nhiệt độ bảo quản |
-40° to 85° C (-40°F to 185°F) |
| Chống va đập |
1500G, duration 0.5ms, Half Sine Wave |
| Chống rung |
10~2000Hz, 1.5mm, 20G, 1Oct/min, 30min/axis (X,Y,Z) |
| TBW |
1TB: 700TBW, 2TB: 1400TBW, 4TB: 2800TBW |
| MTBF |
1,500,000 Hours |
| Kích thước (Rộng x Dài x Cao) |
80 x 22 x 3.8mm / 3.15” x 0.87” x 0.15” |
| Trọng lượng |
8g / 0.02lbs |
| Bảo hành | Bảo hành có giới hạn 5 năm |



