Màn hình ViewSonic 24" XG2409A | 240Hz | SuperClear IPS
Bạn đang phân vân về sản phẩm Màn hình ViewSonic
THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG
Tấm nền SuperClear® IPS đảm bảo góc nhìn rộng và màu sắc sống động
Trải nghiệm chơi game mượt mà với tần số quét 240hz
1ms MPRT đảm bảo hình ảnh sắc nét khi chơi game
Công nghệ tần số quét thích ứng giúp loại bỏ hiện tượng xé hình và giảm tình trạng giật hình
HDR10 mang lại độ tương phản và độ chính xác màu sắc vượt trội
Tận hưởng khả năng kết nối dễ dàng với đầu vào HDMI và DisplayPort.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc màn hình gaming 24 inch mạnh mẽ, phù hợp cho cả chơi game tốc độ cao lẫn làm việc sáng tạo, thì ViewSonic XG2409A chính là câu trả lời hoàn hảo. Với tần số quét 240Hz, thời gian phản hồi 1ms MPRT, tấm nền IPS SuperClear®, công nghệ AMD FreeSync™, và hỗ trợ HDR10, đây là màn hình lý tưởng cho mọi game thủ và người dùng chuyên nghiệp.
Màn hình ViewSonic 24" XG2409A | 240Hz | SuperClear IPS
Tần số quét 240Hz – Đỉnh cao của tốc độ
Tần số quét cực cao 240Hz cho phép hiển thị lên đến 240 khung hình mỗi giây, mang đến hình ảnh mượt mà và phản hồi siêu nhanh. Điều này đặc biệt quan trọng trong các tựa game bắn súng góc nhìn thứ nhất (FPS), MOBA, hay đối kháng, nơi từng mili-giây quyết định chiến thắng.

Với công nghệ tấm nền SuperClear® IPS, đảm bảo những màu sắc rực rỡ, trung thực với từng góc nhìn I apshop.vn
Thời gian phản hồi 1ms (MPRT) – Loại bỏ hiện tượng bóng mờ
Thời gian phản hồi 1ms giúp giảm hiện tượng nhòe chuyển động, đảm bảo hình ảnh luôn sắc nét và rõ ràng – dù đang ở những pha hành động tốc độ cao nhất.
Màu Sắc Rực Rỡ Ở Mọi Góc Nhìn Với SuperClear IPS
Sử dụng tấm nền SuperClear IPS, ViewSonic XG2409A mang lại màu sắc trung thực và ổn định ở mọi góc nhìn lên tới 178 độ. Dù bạn ngồi trực diện hay lệch góc, chất lượng hiển thị không bị thay đổi – lý tưởng cho những buổi chơi game cùng bạn bè hoặc làm việc nhóm.
Chống Xé Hình, Giật Hình Với AMD FreeSync
Được tích hợp AMD FreeSync, màn hình giúp đồng bộ hóa tốc độ khung hình giữa GPU và màn hình, từ đó loại bỏ hiện tượng xé hình (tearing) và giật khung hình (stuttering), mang lại trải nghiệm chơi game mượt mà và liền mạch nhất.

Tốc độ phản hồi ấn tượng chỉ 1ms (MPRT), màn hình gaming XG2409A mang lại cho game thủ lợi thế cạnh tranh I apshop.vn
Hình Ảnh Sống Động Với HDR10
Công nghệ HDR10 nâng cao chất lượng hình ảnh bằng cách tăng độ tương phản, chiều sâu màu và độ sáng, mang lại hình ảnh sống động, trung thực hơn – lý tưởng cho việc xem phim, sáng tạo nội dung hoặc khám phá thế giới game ảo.

Công nghệ HDR10 nâng cao chất lượng hình ảnh bằng cách tăng độ tương phản, chiều sâu màu và độ sáng, mang lại hình ảnh sống động, trung thực I apshop.vn
Bảo Vệ Mắt Với Công Nghệ EyeProTech
Sử dụng công nghệ không nhấp nháy (Flicker-Free) và lọc ánh sáng xanh (Blue Light Filter), ViewSonic XG2409A giúp giảm mỏi mắt kỹ thuật số, bảo vệ thị lực khi sử dụng màn hình trong thời gian dài – phù hợp cho những buổi chơi game hoặc làm việc kéo dài.

Sử dụng công nghệ không nhấp nháy (Flicker-Free) và lọc ánh sáng xanh (Blue Light Filter), ViewSonic XG2409A giúp giảm mỏi mắt kỹ thuật số, bảo vệ thị lực I apshop.vn
Kết Nối Linh Hoạt Cho Mọi Thiết Bị
Trang bị 2 cổng HDMI 1.4 và 1 cổng DisplayPort 1.4, màn hình XG2409A hỗ trợ kết nối dễ dàng với cả PC, laptop và máy chơi game console (PS5, Xbox Series X/S). Bạn có thể chuyển đổi thiết bị nhanh chóng mà không cần tháo dây rườm rà.

Trang bị 2 cổng HDMI 1.4 và 1 cổng DisplayPort 1.4, màn hình XG2409A hỗ trợ kết nối dễ dàng với cả PC, laptop và máy chơi game console I apshop.vn
Chân Đế Công Thái Học – Tùy Chỉnh Linh Hoạt
Thiết kế chân đế điều chỉnh đa chiều cho phép bạn nghiêng, xoay, xoay dọc và thay đổi độ cao để phù hợp với tư thế và không gian làm việc. Tối ưu sự thoải mái trong mọi tình huống sử dụng, dù là làm việc hay giải trí.
Tương Thích Tối Ưu Với Console Gaming
XG2409A được tối ưu để tương thích mượt mà với PlayStation 5 và Xbox Series X/S, cho phép bạn trải nghiệm độ phân giải Full HD với tần số quét 120Hz từ console. Khung hình ổn định, màu sắc sống động và độ phản hồi tức thì mang lại cảm giác chơi game chân thực và đầy hứng khởi.
ViewSonic XG2409A không chỉ là một màn hình gaming mạnh mẽ, mà còn là một giải pháp hoàn hảo cho công việc văn phòng, học tập và sáng tạo nội dung. Với tần số quét siêu cao 240Hz, phản hồi 1ms, tấm nền IPS sống động, FreeSync và HDR10, đây là chiếc màn hình đáng đầu tư trong phân khúc giá tầm trung.
| Kích thước màn hình (in.) | 24 |
| Khu vực hiển thị (in.) | 23.8 |
| Loại tấm nền | IPS Technology |
| Độ phân giải | 1920 x 1080 |
| Loại độ phân giải | FHD (Full HD) |
| Tỷ lệ tương phản tĩnh | 1,000:1 (typ) |
| Tỷ lệ tương phản động | 80M:1 |
| HDR | HDR10 |
| Nguồn sáng | LED |
| Độ sáng | 250 cd/m² (typ) |
| Số màu | 16.7M |
| Hỗ trợ không gian màu | 8 bit (6 bit + FRC) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Thời gian phản hồi (MPRT) | 1ms |
| Góc nhìn | 178º / 178º |
| Tuổi thọ đèn nền | 30000 Hrs (Min) |
| Độ cong | Flat |
| Tốc độ làm mới | 240 |
| Đồng bộ khung hình | FreeSync, G-Sync compatible |
| Bộ lọc ánh sáng xanh | Yes |
| Low Blue Light | Software solution |
| Không nhấp nháy | Yes |
| Color Gamut NTSC | NTSC: 72% (Typ) |
| Color Gamut sRGB | sRGB: 102% (Typ) |
| Kích thước điểm ảnh | 0.275 mm x 0.275 mm |
| Bề mặt màn hình | Anti-Glare, 3H |
| PC Resolution | 1920x1080 |
| Mac Resolution | 1920x1080 |
| Hệ điều hành PC | Windows 10/11, macOS |
| Mac Resolution (min) | 1920x1080 |
| Audio out (3.5mm) | 1 |
| HDMI 1.4 | 2 |
| DisplayPort | 1 |
| Power Port | DC Socket |
| Eco Mode (giữ nguyên) | 19W |
| Eco Mode (tối ưu) | 22W |
| Tiêu thụ (điển hình) | 26W |
| Tiêu thụ (tối đa) | 28W |
| Điện áp | AC 100-240V |
| Chế độ chờ | 0.5W |
| Nguồn cấp | External Adapter |
| Khe khóa Kensington | 1 |
| Quản lý cáp | Yes |
| Phím điều khiển | 5 phím vật lý |
| Hiển thị trên màn hình | Nhiều chế độ hiển thị OSD |
| Nhiệt độ | 0°C to 40°C |
| Độ ẩm | 20% to 90% |
| Tương thích VESA | 100 x 100 mm |
| Tần số ngang | 30 ~ 268KHz |
| Tần số dọc | 48 ~ 240Hz |
| Đồng bộ kỹ thuật số | HDMI 1.4, DP 1.4 |
| Điều chỉnh độ cao | 130 mm |
| Xoay | 90° |
| Nghiêng | -5° / 22° |
| Xoay ngang | 90° / 90° |
| Khối lượng tịnh (lbs) | 10.6 |
| Không chân đế (lbs) | 6.1 |
| Tổng (lbs) | 14.3 |
| Khối lượng tịnh (kg) | 4.8 |
| Không chân đế (kg) | 2.8 |
| Tổng (kg) | 6.5 |
| Kích thước bao bì (in) | 23.9 x 15.6 x 7.1 |
| Kích thước có chân đế (in) | 21.33 x 14.84~19.96 x 8.99 |
| Kích thước không chân đế (in) | 21.33 x 12.72 x 1.71 |
| Kích thước bao bì (mm) | 607 x 396 x 180 |
| Kích thước có chân đế (mm) | 541.86 x 377~507 x 228.3 |
| Kích thước không chân đế (mm) | 541.86 x 323 x 43.5 |



