Cáp mạng Dintek CAT6 UTP 23AWG 305m (150m tín hiệu) | 1101-04032
THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG
Cáp Mạng Cat.6 Không Bọc Chống Nhiễu DINTEK PowerMAX500™ U/UTP 23AWG PVC (Mã sản phẩm: 1101-04032)
Trong hạ tầng truyền dẫn băng thông rộng, cáp mạng Cat.6 đóng vai trò là mạch máu xương sống cho toàn bộ hệ thống. Cáp mạng Cat.6 UTP DINTEK PowerMAX500™ (Mã sản phẩm: 1101-04032) là dòng cáp mạng lõi đồng đặc cao cấp, được thiết kế vượt xa các tiêu chuẩn ANSI/TIA và ISO/IEC Class E thông thường. Điểm vượt trội cốt lõi của dòng PowerMAX500™ là khả năng đáp ứng hoàn hảo các bài kiểm tra nghiêm ngặt ở dải tần băng thông mở rộng lên tới 500MHz, cho phép truyền tải tốc độ 10 Gigabit Ethernet (10GBASE-T) ở khoảng cách lên tới 70 mét – một đặc tính kỹ thuật hiếm có trên các dòng cáp Cat.6 UTP thông thường.
Đặc Điểm Thiết Kế Và Tính Năng Nổi Bật:
Lõi đồng đặc ủ nguyên chất chuẩn 23AWG: Cáp sở hữu 4 cặp lõi dây được chế tạo từ 100% đồng ủ nguyên chất (Bare Copper) với đường kính đạt chuẩn 23AWG. Tiết diện lõi đồng lớn và đồng nhất giúp tối ưu hóa hiệu suất truyền dẫn, giảm thiểu tối đa điện trở đường truyền, đảm bảo tín hiệu không bị suy hao trên các tuyến cáp trục dọc hoặc trục ngang có chiều dài tối đa 100 mét.
Sẵn sàng cho kỷ nguyên cấp nguồn PoE++ công suất lớn: Nhờ kết cấu lõi đồng đặc tinh khiết 23AWG, cáp có khả năng quản lý và tản nhiệt xuất sắc khi chạy các dòng điện cấp nguồn qua cáp mạng thế hệ mới. Sản phẩm đạt chứng nhận tương thích hoàn toàn với tiêu chuẩn IEEE 802.3bt Level 3 & 4 (PoE++ và 4PPoE), cung cấp năng lượng ổn định cho các thiết bị ngốn điện như Camera PTZ cao cấp, màn hình tương tác, hệ thống đèn LED PoE và các bộ phát Wi-Fi 6/7 công suất cao.
Khả năng truyền tải 10Gbit ở dải tần 500MHz: Dù là cáp Cat.6 truyền thống (vốn định mức ở dải tần 250MHz cho mạng Gigabit), dòng sản phẩm PowerMAX500™ của DINTEK đã vượt qua các bài đo kiểm thực tế lên đến 500MHz. Kết quả cho thấy cáp hỗ trợ truyền tải thành công ứng dụng 10 Gbps Ethernet với chiều dài tuyến cáp lên đến 70 mét, mang lại một khoảng trống băng thông cực lớn cho các nâng cấp công nghệ trong tương lai.
Vỏ nhựa PVC đạt chuẩn chống cháy CM cao cấp: Lớp vỏ ngoài của cáp được làm từ nhựa PVC nguyên sinh màu xám, có độ dày 0.5mm dai chắc giúp bảo vệ ruột cáp khi kéo qua các ống luồn nhỏ hẹp. Thùng cáp đạt cấu trúc kiểm tra cháy tiêu chuẩn EN 60332-1-2 và đạt xếp hạng chống cháy UL-CM (theo tiêu chuẩn UL 444), đảm bảo an toàn phòng chống cháy lan trong các tòa nhà văn phòng và chung cư.
Hộp đóng gói EZI-Pull tiện lợi: Thùng cáp được thiết kế theo quy cách Hộp EZI-Pull 305 mét thông minh với lõi xả mượt mà. Kỹ thuật viên có thể dễ dàng rút cáp liên tục mà không lo bị rối dây, xoắn lõi hay kẹt cáp, giúp đẩy nhanh tiến độ thi công và tiết kiệm tối đa nhân công.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết:
Cấu trúc cơ lý cáp:
Mã sản phẩm (Part Number): 1101-04032 (Mã tương đương trên bao bì đóng gói: 1101-04004)
Thương hiệu: DINTEK (Đài Loan)
Dòng sản phẩm: PowerMAX500™ Cat.6 U/UTP
Cấu trúc chống nhiễu: U/UTP (Không bọc giáp chống nhiễu, lõi có rãnh khế nhựa phân tách cặp)
Vật liệu lõi dẫn: 100% Đồng nguyên chất ủ mềm (Solid Bare Copper)
Kích cỡ dây dẫn: 23 AWG
Số cặp dây: 4 cặp xoắn đôi (4 Pairs)
Vật liệu cách điện lõi: Polyethylene (Độ dày: 0.226mm | Đường kính bọc lõi: 1.01mm)
Mã màu các cặp dây: Xanh lam/Trắng | Cam/Trắng | Xanh lá/Trắng | Nâu/Trắng
Vật liệu vỏ ngoài: Nhựa PVC cao cấp, màu Xám (Grey)
Đường kính tổng thể sợi cáp: 6.1mm ± 0.2mm
Xếp hạng chống cháy vỏ: Cấp CM (UL 444) | EN 13501-6:2014
Đóng gói: Hộp EZI-Pull 305 mét (1000 ft) / Trọng lượng chuẩn thùng
Thông số cơ học & Môi trường:
Bán kính uốn cong nhỏ nhất: Tối thiểu gấp 4 lần đường kính tổng thể sợi cáp
Lực kéo căng tối đa: 10 Kg (25 lbs)
Thử nghiệm uốn lạnh: Không nứt gãy ở điều kiện -20 ± 2°C trong 4 giờ liên tục
Nhiệt độ lắp đặt thi công: 0°C đến +50°C
Nhiệt độ vận hành thực tế: -20°C đến +60°C
Đặc tính truyền dẫn điện từ (tại 20°C):
Trở kháng đặc tính (1 ~ 250Mhz): 100 Ω ± 15%
Điện trở dòng một chiều (DC Resistance): Lớn nhất 7.32 Ω / 100 mét
Mức độ mất cân bằng điện trở DC: Tối đa 2%
Điện dung tương hỗ (Mutual Capacitance): Lớn nhất 5600 pF / 100 mét
Điện dung không cân bằng (Lõi với Đất): Tối đa 1600 pF / Km ở tần số 1 kHz
Độ bền điện môi: Chịu đựng dòng DC 2.5 KV trong 2 giây liên tục
Vận tốc lan truyền danh định (NVP): 67%
Ứng Dụng Thực Tế Và Tiêu Chuẩn Tuân Thủ:
Cáp mạng Cat6 UTP DINTEK 1101-04032 sở hữu chứng nhận độc lập từ tổ chức kiểm định quốc tế ETL Verified đạt chuẩn ANSI/TIA-568.2-D Cat.6, đồng thời tuân thủ hoàn toàn các tiêu chuẩn hạ tầng viễn thông toàn cầu: ISO/IEC 11801 Class E, CENELEC EN 50173, IEC 61156-5, EN 50288-6-1 và đáp ứng trọn vẹn hai chỉ thị môi trường RoHS, REACH.
Sản phẩm là sự lựa chọn tối ưu cho:
Hệ thống cáp trục ngang (Horizontal Cabling) và cáp đường trục (Backbone) kết nối giữa các tầng trong tòa nhà văn phòng, cơ quan, trường học.
Các đường truyền mạng LAN tốc độ cao: 1000BASE-TX Gigabit Ethernet, 1000BASE-T Gigabit Ethernet, Fast Ethernet, và sẵn sàng cho kết nối 10 Gigabit Ethernet cho các đường chạy ngắn dưới 70m nối tới máy chủ hoặc Switch Core.
Các hạ tầng truyền tải đa dịch vụ tích hợp công nghệ cao: Hệ thống Camera IP giám sát độ phân giải 4K/8K, hệ thống truyền hình số Video băng thông rộng, thoại chất lượng cao (Voice), các đường cáp trung kế T1 và mạng viễn thông ISDN.
Mua Cáp Mạng Cat6 UTP DINTEK 1101-04032 Chính Hãng Tại APShop
Cáp mạng Cat6 UTP loại vỏ PVC màu xám DINTEK PowerMAX500™ (1101-04032) hiện đang được cung cấp chính hãng tại APShop:
Cam kết hàng mới 100% nguyên cuộn nguyên thùng, chính hãng DINTEK hoàn toàn từ nhà sản xuất.
Cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) cùng kết quả test kiểm định chuyên dụng, đáp ứng điều kiện nghiệm thu của mọi chủ đầu tư dự án.
Chính sách giá bán sỉ/lẻ tốt nhất thị trường cùng mức chiết khấu thương mại hấp dẫn dành cho các đại lý vật tư, nhà thầu điện nhẹ (M&E) và đơn vị thi công hệ thống mạng.
Quý khách cần tư vấn kết hợp đồng bộ cáp Cat6 với các phụ kiện nhân mạng, patch panel ezi-JACK hoặc nhận báo giá dự án số lượng lớn vui lòng liên hệ trực tiếp qua Zalo hoặc Hotline 0938 975 268 để được hỗ trợ nhanh nhất.
| Tiêu đề | Cáp mạng Dintek CAT6 UTP 23AWG 305m (150m tín hiệu) | 1101-04032 |
| Thương hiệu | DINTEK (Đài Loan) |
| Dòng sản phẩm | PowerMAX500™ Cat.6 U/UTP |
| Cấu trúc chống nhiễu | U/UTP (Không bọc giáp chống nhiễu, lõi có rãnh khế nhựa phân tách cặp) |
| Vật liệu lõi dẫn | 100% Đồng nguyên chất ủ mềm (Solid Bare Copper) |
| Kích cỡ dây dẫn | 23 AWG |
| Số cặp dây | 4 cặp xoắn đôi (4 Pairs) |
| Vật liệu cách điện lõi | Polyethylene (Độ dày |
| Mã màu các cặp dây | Xanh lam/Trắng | Cam/Trắng | Xanh lá/Trắng | Nâu/Trắng |
| Vật liệu vỏ ngoài | Nhựa PVC cao cấp, màu Xám (Grey) |
| Đường kính tổng thể sợi cáp | 6.1mm ± 0.2mm |
| Xếp hạng chống cháy vỏ | Cấp CM (UL 444) | EN 13501-6 |
| Đóng gói | Hộp EZI-Pull 305 mét (1000 ft) / Trọng lượng chuẩn thùng |
| Thông số cơ học & Môi trường | |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất | Tối thiểu gấp 4 lần đường kính tổng thể sợi cáp |
| Lực kéo căng tối đa | 10 Kg (25 lbs) |
| Thử nghiệm uốn lạnh | Không nứt gãy ở điều kiện -20 ± 2°C trong 4 giờ liên tục |
| Nhiệt độ lắp đặt thi công | 0°C đến +50°C |
| Nhiệt độ vận hành thực tế | -20°C đến +60°C |
| Đặc tính truyền dẫn điện từ (tại 20°C) | |
| Trở kháng đặc tính (1 ~ 250Mhz) | 100 Ω ± 15% |
| Điện trở dòng một chiều (DC Resistance) | Lớn nhất 7.32 Ω / 100 mét |
| Mức độ mất cân bằng điện trở DC | Tối đa 2% |
| Điện dung tương hỗ (Mutual Capacitance) | Lớn nhất 5600 pF / 100 mét |
| Điện dung không cân bằng (Lõi với Đất) | Tối đa 1600 pF / Km ở tần số 1 kHz |
| Độ bền điện môi | Chịu đựng dòng DC 2.5 KV trong 2 giây liên tục |
| Vận tốc lan truyền danh định (NVP) | 67% |



