Case NZXT - H5 FLOW 2024 ALL - Hàng chính hãng, giá tốt
SẢN PHẨM TẠM HẾT HÀNG
Sản phẩm này hiện đã hết hàng tại kho. Vui lòng liên hệ gọi điện hoặc chat ngay để biết.
THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG
NZXT H5 Flow được thiết kế để tối ưu hóa luồng gió và khả năng làm mát GPU với dàn lưới mesh siêu mịn, khe tản nhiệt lớn và hỗ trợ radiator kích thước lớn – tất cả đều được tích hợp trong một khung mid-tower nhỏ gọn, gọn gàng.
Tản nhiệt hiệu quả với lưới mesh toàn diện: Mặt trước, mặt trên và mặt bên đều được trang bị lưới mesh siêu mịn, tăng cường luồng khí vào và ra trong khi vẫn lọc bụi hiệu quả, giúp hệ thống luôn sạch sẽ và mát mẻ.
Shroud PSU đục lỗ tối ưu luồng gió: Tấm che nguồn được thiết kế với các khe đục ở mặt bên và dưới, cho phép hút khí tối ưu từ hai quạt 120mm gắn phía dưới (không đi kèm).
Hỗ trợ radiator mạnh mẽ: H5 Flow hỗ trợ gắn radiator lên đến 360mm ở mặt trước và 240mm ở mặt trên, phù hợp với các giải pháp tản nhiệt nước hiệu suất cao.
Quạt hiệu năng cao đi kèm sẵn: Trang bị sẵn 2 quạt 120mm Quiet Airflow (CV) – một quạt ở phía trước và một quạt ở phía sau – đảm bảo hiệu năng làm mát tốt ngay khi xuất xưởng.
Quản lý cáp thông minh: Thiết kế hệ thống quản lý cáp thông minh với các kênh đi dây rộng, móc giữ dây và dây dán Velcro, giúp người dùng dễ dàng đi dây gọn gàng, nâng cao thẩm mỹ và luồng gió trong thùng máy.
Case NZXT - H5 FLOW 2024 ALL
| Thông số chính | |
| Hỗ trợ mainboard | E-ATX (rộng đến 277 mm), ATX, Micro-ATX, Mini-ITX |
| Loại vỏ | Mid-Tower |
| Chất liệu | Thép SGCC, kính cường lực siêu trong (phiên bản trắng), kính cường lực đen mờ (phiên bản đen) |
| Kích thước | |
| Chiều cao (có chân) | 465 mm / 18.31 in |
| Chiều rộng | 225 mm / 8.86 in |
| Chiều sâu | 430 mm / 16.93 in |
| Trọng lượng | 7.28 kg / 16.04 lb |
| Khả năng tương thích & khoảng trống | |
| Chiều cao tản nhiệt CPU | Tối đa 170 mm |
| Chiều dài GPU | Tối đa 410 mm |
| Chiều dài PSU | Tối đa 200 mm |
| Không gian đi dây | Tối đa 28.7 mm |
| Tản nhiệt trên | Tối đa 240 mm (280 mm nếu dùng RAM low-profile) |
| Độ dày quạt + radiator gắn trên | Tối đa 55 mm |
| Cổng kết nối mặt trước | 1 x USB 3.2 Type-A |
| 1 x USB 3.2 Gen 2x2 Type-C (20 Gbps) | |
| 1 x jack tai nghe/mic | |
| Khe mở rộng | |
| Chuẩn nằm ngang | 7 |
| Dự phòng dọc | 0 |
| Khay ổ cứng | 2 x 2.5" |
| 1 x 3.5" | |
| Hỗ trợ quạt | |
| Mặt trước | 3 x 120 mm / 2 x 140 mm (kèm 1 quạt F120Q) |
| Mặt trên | 2 x 120 mm / 2 x 140 mm |
| Đáy | 2 x 120 mm |
| Mặt sau | 1 x 120 mm (kèm 1 quạt F120Q) |
| Hỗ trợ radiator | |
| Mặt trước | Tối đa 360 mm |
| Mặt trên | Tối đa 240 mm (280 mm nếu dùng RAM thấp) |
| Thông số quạt – F120Q (Case Version) | |
| Tốc độ quay | 1.350 ± 150 RPM |
| Lưu lượng gió | 60.2 CFM |
| Áp suất tĩnh | 1.05 mm-H₂O |
| Độ ồn | 24.1 dBA |
| Kết nối | 3-pin DC |



